Kawasaki Z1000R ABS 2021

Kawasaki Z1000R ABS 2021

HOTLINE : (028) 62 868 555 - (028) 22 32 6666 - (028) 22 33 6666.

Vẻ ngoài hầm hố đã mang ngôn ngữ thiết kế Sugomi lên một tầm cao mới. Tất cả những chi tiết không cần thiết đều được lược bỏ để làm nổi bật vẻ đẹp vốn có của chiếc xe. Động cơ 1043cc sản sinh sức mạnh lớn, trong khi hệ khung gầm chắc chắn mang lại hiệu suất kiểm soát tuyệt vời cho người lái. Sự kết hợp giữa sức mạnh, hiệu năng và thiết kế đã đem đến sự phấn khích tột độ và không thể cưỡng lại.

Tình trạng : có hàng.

ƯU ĐÃI :
Tặng thẻ cứu hộ miễn phí 1 năm.

BẢO HÀNH : 
2 năm không giới hạn km

ĐIỂM NỔI BẬT:

Động cơ 4 xy-lanh, dung tích 1043 cc

Hệ thống treo sau liên kết theo chiều ngang

Khung sườn kiểu Diamond

Phong cách Z ấn tượng

PHANH BREMBO M50 CAO CẤP
GIẢM XÓC SAU ÖHLINS VỚI KHẢ NĂNG TUỲ CHỈNH RỜI
TÍNH NĂNG BỔ SUNG:
  • Bướm ga phản hồi trực tiếp
  • Âm thanh cuốn hút
  • Khung sườn nhôm chắc chắn
  • Hệ thống phanh trước cao cấp Brembo
  • Hệ thống treo sau dạng liên kết ngang với giảm xóc Öhlins
  • Hệ thống đèn pha và hậu dạng LED

CHI TIẾT:

Kích thước2.045 x 790 x 1.055 mm
Chiều cao yên815 mm
Độ cao gầm xe125 mm
Trọng lượng221 kg
Dung tích bình xăng17 lít
HT Nhiên liệuPhun xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu6,0 L/100km
Bảo hành24 tháng

SỨC MẠNH:

Loại động cơ4 thì, 4 xy-lanh, DOHC, W/C
Kích thước và hành trình77,0 x 56,0 mm
Dung tích động cơ1.043 cm³
Tỉ số nén11,8:1
HT bôi trơnBôi trơn cưỡng bức
HT khởi độngKhởi động điện
HT đánh lửaB&C (TCBI EL. ADV. D.)
HT truyền độngXích
Hộp sốHộp số 6 cấp
Tỉ số truyền 1st2.600 (39 /15)
Tỉ số truyền 2nd1,950 (39 /20)
Tỉ số truyền 3rd1,600 (24 /15)
Tỉ số truyền 4th1,389 (25 /18)
Tỉ số truyền 5th1,238 (26 /21)
Tỉ số truyền 6th1,107 (31 /28)
Tỉ số truyền đầu1,627 (83 /51)
Tỉ số truyền cuối2,867 (43 /15)
Ly hợpĐa đĩa ướt
Công suất cực đại104,5 kW {142 PS} / 10.000 rpm
Mô-men xoắn cực đại111,0 Nm {11,3 kgfm} / 7.300 rpm
HIỆU NĂNG :
Chiều dài cơ sở1.435 mm
Loại khungDiamond
Hệ thống giảm xóc trướcGiảm xóc ống lồng (Hành trình ngược)
Hệ thống giảm xóc sauGắp đôi
Hành trình phuộc trước120 mm
Hành trình phuộc sau131 mm
Góc Caster24,5°
Đường mòn101 mm
Góc lái (trái /phải)29° / 29°
Lốp trước120 /70ZR17M /C (58W)
Lốp sau190 /50ZR17M /C (73W)
Phanh trướcĐĩa đôi
Kích thước trước284 mm
Phanh sauĐĩa đơn
Kích thước sau214 mm


Hỗ trợ bằng lái A2.

Hỗ trợ trả góp toàn quốc lên đến 80% giá trị xe.
Hỗ trợ trả góp 0% lãi suất qua thẻ tín dụng của các ngân hàng.

 

 

 

 

 

 

 

Động cơ
  • Động cơ

    4 thì, 4 xi-lanh, DOHC, 16 van, làm mát bằng chất lỏng

  • Dung tích xi lanh

    1043cc

  • Đường kính x hành trình piston

    77.0 x 56.0 mm (3.0 x 2.2 inches)

  • Tỷ số nén

    11,8: 1

Hiệu xuất
  • Power

    142.00 HP (103.6 kW)) @ 10000 RPM

  • Torque

    111.00 Nm (11.3 kgf-m or 81.9 ft.lbs) @ 7300 RPM

  • Valve

    16 valves , Twin Cams (DOHC)

Sản phẩm khác

kawasaki

Kawasaki Ninja 400 SE 2021

Giá sản phẩm: 162,000,000đ

kawasaki

Kawasaki Ninja 400 SE 2021

Giá sản phẩm: 162,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:1,990 mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:399 cm3
  • Màu sắc Màu sắc:

kawasaki

Kawasaki W175 SE 2021

Giá sản phẩm: 69,000,000đ

kawasaki

Kawasaki W175 SE 2021

Giá sản phẩm: 69,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:1,930 mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:177 cm3
  • Màu sắc Màu sắc:

kawasaki

Kawasaki Ninja 650 SE 2021

Giá sản phẩm: 200,000,000đ

kawasaki

Kawasaki Ninja 650 SE 2021

Giá sản phẩm: 200,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:2,055mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:649 cm³
  • Màu sắc Màu sắc: