Kawasaki Versys-X300 ABS 2021 (City)

Kawasaki Versys-X300 ABS 2021 (City)

HOTLINE : (028) 62 868 555 - (028) 22 32 6666 - (028) 22 33 6666 - Địa chỉ : C5 Phạm Hùng, Bình Chánh, Tp.HCM

Với động cơ xi-lanh đôi 296 cm³ cùng thiết kế khung sườn dạng backbone đi kèm là hệ thống treo hành trình dài và mâm có kích thước 19″/17″, tất cả đã làm nên sự đặc biệt cho Kawasaki Versys-X 300 ABS. Với những trang bị trên, mẫu xe này mang lại sự hài lòng tuyệt vời trên suốt hành trình cũng như sự tự tin cho bất kỳ tình huống nào. Versys-X 300 ABS có 2 phiên bản: City và Tourer.

TÌNH TRẠNG: có hàng.

ƯU ĐÃI :
Tặng voucher mua hàng trị giá 4.000.000vnđ.
Tặng thẻ cứu hộ miễn phí 1 năm.

BẢO HÀNH : 2 năm không giới hạn km

ĐIỂM NỔI BẬT:
  • ĐỘNG CƠ XI-LANH ĐÔI 296 CM³ MẠNH MẼ, LÀM MÁT BẰNG DUNG DỊCH
  • HỆ THỐNG TREO HÀNH TRÌNH DÀI
  • TƯ THẾ LÁI THẲNG
Công nghệ quản lý động cơ
  • HỖ TRỢ SANG SỐ & CHỐNG TRƯỢT LY HỢP
  • VAN TIẾT LƯU KÉP
  • CHỈ SỐ ECONOMICAL RIDING
Công nghệ kiểm soát khung sườn
  • TÍNH NĂNG ABS (HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH)
  • ERGO-FIT

CHI TIẾT:

Kích thước2.170 x 940 x 1.390 mm
Chiều cao yên815 mm
Độ cao gầm xe180 mm
Trọng lượng184 kg
Dung tích bình xăng17 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu3,1 lít/100km

SỨC MẠNH : 

Loại động cơ4 thì, 2 xy-lanh, DOHC, 8 van, làm mát bằng dung dịch
Kích thước và hành trình62,0 x 49,0 mm
Dung tích động cơ296 cm³
Tỉ số nén10,6:1
HT bôi trơnBôi trơn cưỡng bức
HT khởi độngKhởi động điện
HT đánh lửaKỹ thuật số
HT truyền độngXích
Hộp số6 cấp
Tỉ số truyền 1st2,714 (38/14)
Tỉ số truyền 2nd1,789 (34/19)
Tỉ số truyền 3rd1,409 (31/22)
Tỉ số truyền 4th1,160 (29/25)
Tỉ số truyền 5th1,000 (27/27)
Tỉ số truyền 6th0,857 (24/28)
Tỉ số truyền đầu3,087 (71/23)
Tỉ số truyền cuối3,286 (46/14)
Ly hợpĐa đĩa ướt
Công suất cực đại29,3 kW (40 PS) / 11.500 rpm
Mô-men xoắn cực đại25,7 Nm (2,6 kgfm) / 10.000 rpm

HIỆU NĂNG:

Chiều dài cơ sở1.450 mm
Loại khungBackbone, thép chịu lực cao
Hệ thống giảm xóc trướcGiảm xóc ống lồng
Hệ thống giảm xóc sauGiảm xóc đơn dạng Bottom-link Uni Trak, với khả năng điều chỉnh hành trình phuộc.
Hành trình phuộc trước130 mm
Hành trình phuộc sau148 mm
Góc Caster24.3°
Đường mòn108 mm
Góc lái (trái /phải)40° / 40°
Lốp trước100/90-19M/C 57S
Lốp sau130/80-17M/C 65S
Phanh trướcĐĩa đơn đường kính 290mm
Kích thước trước261 mm
Phanh sauĐĩa đơn đường kính 220mm
Kích thước sau193 mm

Hỗ trợ bằng lái A2.

Hỗ trợ trả góp toàn quốc lên đến 80% giá trị xe.
Hỗ trợ trả góp 0% lãi suất qua thẻ tín dụng của các ngân hàng.

 

 

Sản phẩm khác

kawasaki

Kawasaki Ninja 400 SE 2021

Giá sản phẩm: 162,000,000đ

kawasaki

Kawasaki Ninja 400 SE 2021

Giá sản phẩm: 162,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:1,990 mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:399 cm3
  • Màu sắc Màu sắc:

kawasaki

Kawasaki W175 SE 2021

Giá sản phẩm: 69,000,000đ

kawasaki

Kawasaki W175 SE 2021

Giá sản phẩm: 69,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:1,930 mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:177 cm3
  • Màu sắc Màu sắc:

kawasaki

Kawasaki Ninja 650 SE 2021

Giá sản phẩm: 200,000,000đ

kawasaki

Kawasaki Ninja 650 SE 2021

Giá sản phẩm: 200,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:2,055mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:649 cm³
  • Màu sắc Màu sắc: