Kawasaki Ninja 400 SE 2021

Kawasaki Ninja 400 SE 2021

HOTLINE : (028) 62 868 555 - (028) 22 32 6666 - (028) 22 33 6666 - Địa chỉ : C5 Phạm Hùng, Bình Chánh, Tp.HCM

Kawasaki Ninja 400 là mẫu xe lớn nhất trong phân khúc với dung tích 399cc từ khối động cơ xy-lanh đôi. Mẫu xe chứa đựng sức mạnh dễ kiểm soát, công thái học hoàn hảo cùng hiệu năng dẫn đầu, mang lại cho người lái cảm giác mượt mà, kiểm soát tốt, xứng đáng là một mẫu xe cho những người mới trong khi vẫn cuốn hút được những tay lái có kinh nghiệm. Chiều cao yên thấp và dáng vẻ ấn tượng với đầu đèn LED khiến cho Kawasaki Ninja 400 là một lựa chọn lý tưởng cho những tay lái đang tìm kiếm một mẫu xe thể thao.

TÌNH TRẠNG: có hàng.

ƯU ĐÃI :
Tặng voucher mua hàng trị giá 4.000.000vnđ.
Tặng thẻ cứu hộ miễn phí 1 năm.

BẢO HÀNH : 2 năm không giới hạn km

ĐIỂM NỔI BẬT:

  • ĐỘNG CƠ XY-LANH ĐÔI 399cc NHỎ GỌN
  • HỖ TRỢ & CHỐNG TRƯỢT LY HỢP
  • HỆ THỐNG KHUNG SƯỜN TRELLIS MỚI, TRỌNG LƯỢNG NHẸ

TÍNH NĂNG BỔ SUNG:

  • Giảm xóc trước Uni-Trak
  • Đĩa phanh trước đường kính 310mm
  • Đèn pha LED đôi phía trước
  • Màn hình hiển thị đa chức năng cao cấp
  • Màu sắc và hoạ tiết được truyền cảm hứng từ KRT
Công nghệ quản lý động cơ
  • HỖ TRỢ SANG SỐ & CHỐNG TRƯỢT LY HỢP
  • CHỈ SỐ ECONOMICAL RIDING
Công nghệ kiểm soát khung sườn
  • TÍNH NĂNG ABS (HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH)
  • ERGO-FIT

CHI TIẾT:

Chiều cao yên785 mm
Độ cao gầm xe140 mm
Trọng lượng168 kg
Dung tích bình xăng14 litres
HT Nhiên liệuPhun xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu4,1 L/100km

SỨC MẠNH : 

Loại động cơ4 thì, xy-lanh đôi, DOHC, W /C
Kích thước và hành trình70.0 x 51.8 mm
Dung tích động cơ399 cm3
Tỉ số nén11.5:1
HT bôi trơnBôi trơn cưỡng bức
HT khởi độngKhởi động điện
HT đánh lửaB&C (TCBI, B. P&EL. ADV. D.)
HT truyền độngXích
Hộp sốHộp số 6 cấp
Tỉ số truyền 1st2.929 (41 /14)
Tỉ số truyền 2nd2.056 (37 /18)
Tỉ số truyền 3rd1.619 (34 /21)
Tỉ số truyền 4th1.333 (32 /24)
Tỉ số truyền 5th1.154 (30 /26)
Tỉ số truyền 6th1.037 (28 /27)
Tỉ số truyền đầu2.219 (71 /32)
Tỉ số truyền cuối2.929 (41 /14)
Ly hợpĐa đĩa ướt
Công suất cực đại33.4 kW {45 PS} / 10,000 rpm
Mô-men xoắn cực đại38.0 Nm {3.9 kg¦m} / 8,000 rpm

 

HIỆU NĂNG:

Chiều dài tổng thể1,990 mm
Chiều rộng tổng thể710 mm
chiều cao tổng thể1,120 mm
Chiều dài cơ sở1,370 mm
Loại khung4 thì, xy-lanh đôi, DOHC, W /C
Hệ thống giảm xóc trướcGiảm xóc ống lồng
Hệ thống giảm xóc sauGắp đôi
Hành trình phuộc trước120 mm
Hành trình phuộc sau130 mm
Góc Caster24.7 o
Đường mòn92 mm
Góc lái (trái /phải)35o / 35o
Lốp trước110 /70R17 M /C 54H
Lốp sau150 /60R17 M /C 66H
Phanh trướcSingle disc
Kích thước trước286 mm
Phanh sauSingle disc
Kích thước sau193 mm

Hỗ trợ bằng lái A2.

Hỗ trợ trả góp toàn quốc lên đến 80% giá trị xe.
Hỗ trợ trả góp 0% lãi suất qua thẻ tín dụng của các ngân hàng.

 

 

Sản phẩm khác

kawasaki

Kawasaki ZX-10R 2021

Giá sản phẩm: 729,000,000đ

kawasaki

Kawasaki ZX-10R 2021

Giá sản phẩm: 729,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:2,085 mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:998cc
  • Màu sắc Màu sắc:

kawasaki

Kawasaki W175 SE 2021

Giá sản phẩm: 69,000,000đ

kawasaki

Kawasaki W175 SE 2021

Giá sản phẩm: 69,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:1,930 mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:177 cm3
  • Màu sắc Màu sắc:

kawasaki

Kawasaki Ninja 650 SE 2021

Giá sản phẩm: 200,000,000đ

kawasaki

Kawasaki Ninja 650 SE 2021

Giá sản phẩm: 200,000,000đ
  • Chiều dài Chiều dài:2,055mm
  • Nhiên liệu:Xăng
  • Dung tích xilanh Dung tích xilanh:649 cm³
  • Màu sắc Màu sắc: